phúng dụ

  1. Toàn bộ những chi tiết tả cảnh hay tường thuật ứng với một ý trừu tượng cần biểu đạt một cách cụ thể (thí dụ: Nguyễn Gia Thiều tả nỗi khổ của muôn vật: Cầu thệ thủy nằm trơ cổ độ, Quán thu phong đứng uy. Phong trần đến cả sơn khê, Tang thương đến cả hoa kia cỏ này, CgO).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "phúng dụ"

phúng dụ
Một câu chuyện phúng dụ có thể mô tả một khu rừng khô cằn để nói về sự hủy diệt của môi trường.