phúng dụ

Học thuật
Thân thiện
phúng dụ

Một câu chuyện phúng dụ có thể mô tả một khu rừng khô cằn để nói về sự hủy diệt của môi trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một biện pháp tu từ trong văn học: Trong đó toàn bộ câu chuyện, hình ảnh, nhân vật được xây dựng để biểu đạt một ý nghĩa trừu tượng, một tư tưởng, triết lý hoặc bài học sâu xa hơn nghĩa đen của . Đây một hình thức ẩn dụ kéo dài cấu trúc.
    • Tác phẩm văn học sử dụng biện pháp này: Chỉ bản thân tác phẩm được viết theo lối phúng dụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Truyện ngụ ngôn "Con cáo chùm nho" một phúng dụ về thái độ chối bỏ những thứ không với tới.
    • Nhà văn đã sử dụng phúng dụ một cách tài tình để lên án xã hội đương thời không bị kiểm duyệt.
    • Đoạn thơ miêu tả cảnh vật tiêu điều ấy thực chất một phúng dụ về thân phận con người.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo lối phúng dụ": được viết/ xây dựng theo phương thức phúng dụ.
    • Tác phẩm ấy được viết theo lối phúng dụ, mỗi nhân vật đại diện cho một thói xấu của con người.
  • "tính phúng dụ": đặc tính, ý nghĩa phúng dụ của một tác phẩm.
    • Tính phúng dụ trong truyện khiến người đọc phải suy ngẫm rất lâu.
Biến thể từ liên quan
  • Ngụ ngôn (danh từ): Thể loại văn học ngắn, thường kể về loài vật, đồ vật để rút ra bài học đạo đức, triết lý. Đây một dạng cụ thể phổ biến của phúng dụ.
  • Ẩn dụ (danh từ): Biện pháp tu từ dựa trên quan hệ tương đồng, gọi tên sự vật này bằng tên sự vật khác. Phúng dụ có thể được xem một hệ thống ẩn dụ được mở rộng xuyên suốt toàn bộ tác phẩm.
  • Biểu tượng (danh từ): Hình ảnh, sự vật mang ý nghĩa vượt ra ngoài bản thân . Phúng dụ thường sử dụng các biểu tượng để xây dựng nên ý nghĩa lớp lang.
Từ đồng nghĩa
  • Ám chỉ (động từ/ danh từ): Nói đến, ám thị một điều đó gián tiếp.
  • Ngụ ý (danh từ): Ý nghĩa được gửi gắm một cách kín đáo, không nói ra trực tiếp.
Giải thích khác biệt
  • Phúng dụ vs Ngụ ngôn: Ngụ ngôn thường một câu chuyện ngắn, đơn giản với bài học rõ ràng (như truyện của La Fontaine). Phúng dụ khái niệm rộng hơn, có thể cả một tiểu thuyết dài, phức tạp với nhiều tầng nghĩa (như "Chuyến phiêu lưu của Gulliver").
  • Phúng dụ vs Ẩn dụ: Ẩn dụ một biện pháp tu từcấp độ từ ngữ, cụm từ hoặc câu ("thuyền về - bến nhớ"). Phúng dụ một cấu trúc nghệ thuậtcấp độ tác phẩm, sử dụng một hệ thống hình ảnh, cốt truyện làm ẩn dụ xuyên suốt.
phúng dụ

Một câu chuyện phúng dụ có thể mô tả một khu rừng khô cằn để nói về sự hủy diệt của môi trường.

  1. Toàn bộ những chi tiết tả cảnh hay tường thuật ứng với một ý trừu tượng cần biểu đạt một cách cụ thể (thí dụ: Nguyễn Gia Thiều tả nỗi khổ của muôn vật: Cầu thệ thủy nằm trơ cổ độ, Quán thu phong đứng uy. Phong trần đến cả sơn khê, Tang thương đến cả hoa kia cỏ này, CgO).

Từ chứa "phúng dụ"